chiến xa

chiến xa

Đoàn chiến xa tiến vào trận địa trong tiếng động cơ gầm rú.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe quân sự bọc thép, hỏa lực mạnh, di chuyển bằng bánh xích, dùng để tấn công hoặc yểm trợ bộ binh trên chiến trường: "Chiến xa" phương tiện chiến đấu cơ giới, được trang bị vỏ giáp dày, pháo chính súng máy, khả năng động trên nhiều địa hình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đoàn chiến xa tiến vào trận địa trong tiếng độnggầm .
    • Chiến xa địch bị bộ binh ta tiêu diệt bằng súng chống tăng.
    • Bảo tàng trưng bày một chiếc chiến xa từ thời chiến tranh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chiến xa hạng nhẹ": loại chiến xa trọng lượng vỏ giáp mỏng hơn, tốc độ cao, thường dùng để trinh sát.

    • Đơn vị trinh sát được trang bị chiến xa hạng nhẹ.
  • "chiến xa chủ lực": loại chiến xa được trang bị mạnh nhất, lực lượng xung kích chính trên chiến trường.

    • Sư đoàn thiết giáp được tăng cường một lữ đoàn chiến xa chủ lực.
Biến thể từ gần giống
  • Xe tăng (danh từ): từ đồng nghĩa, thông dụng hơn trong ngôn ngữ hiện đại.

    • Tiếng nổ của xe tăng vang dội.
  • Thiết giáp (danh từ): chỉ chung các loại phương tiện quân sự vỏ bọc thép, bao gồm cả chiến xa.

    • Lực lượng thiết giáp hành quân thần tốc.
Từ đồng nghĩa
  • Xe tăng: phương tiện chiến đấu bọc thép, di chuyển bằng bánh xích, pháo.
  • Thiết xa: (từ , ít dùng) xe bọc thép chiến đấu.
Thành ngữ liên quan
  • Thép đã vào lửa: ám chỉ chiến xa, thiết giáp đã bước vào trận chiến ác liệt.
    • Trận đánh đã bắt đầu, thép đã vào lửa.